1. Warm up /wɔ:m ʌp/: khởi động

Ex: If you don't warm up before exercising, you risk injuring yourself.
2. hire /haiə/: tuyển

Ex: We ought to hire a public relations consultant to helpimprove our image.

3. work ethic /wə:k ‘eθik/: đạo đức nghề nghiệp

Ex: They have this work ethic that makes them want to succeed on their ownmerit.
4. asset /æset/: người có ích, tài sản

Ex: Knowledge of languages is a real asset in this sort of work.

5. company /kʌmpəni/: công ty
6. team player /ti:m’pleiə(r)/: đồng đội, thành viên trong đội
7. interpersonal skills /intə’pə:snl skil/: kỹ năng giao tiếp
8. good fit /gud’fit/: người phù hợp

Ex: You are not a good fit for this possion due to your low performance in Match and Science. 
9. employer /im’plɔiə/: người tuyển dụng
10. skills /skil/: kỹ năng
11. strengths /streηθ/: thế mạnh, cái hay

Ex: Admitting you've made a mistake is a sign of strength, not weakness.
12. align /ə’lain/: sắp xếp

Ex: Align the ruler and the middle of the paper and then cut it straight.
13. pro-active: chủ động, năng động

Ex: Companies are going to have to be more proactive about environmental management.
14. analytical nature /ænə’litikəl neit∫ə/: kỹ năng phân tích

Ex: It requires analytical nature to be completely fited with this job
15. problem-solving /prɔbləm sɔlvə/ : giải quyết khó khăn

Ex: The programm eoffers training in basic problem-solving strategies and is suitable for all levels. 
16. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
17. application form /æplɪ’keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc

Ex: Sometimes you will be required to fill in an application form which will be used to select candidates for interview.
18. interview /’intəvju:/: phỏng vấn
19. job / dʒɔb/: việc làm
20. career /kə’riə/: nghề nghiệp
21. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
22. full-time / ful taim/ : toàn thời gian
23. permanent /’pə:mənənt/: dài hạn
24. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
25. appointment /ə’pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
26. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
27. contract /’kɔntrækt/: hợp đồng
28.redundancy /ri’dʌndənsi/: sự thừa, dư thừa

Ex: New technology often makes old skills and even wholecommunities redundant
29.overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
30. salary /ˈsæləri/: lương tháng
31. wages /weiʤs/: lương tuần

Share và Like nếu bài viết bổ ích