Rất nhiều bạn ị “khựng” trong việc paraphrase trong Writing Task 1, cũng vì thế mà điểm số bị thấp đi (Vocab và Gram) đáng kể. Trong bài viết này mình sẽ cung cấp 1 từ vựng và synonym của chúng.

Paraphrase trong Introduction:

  • The graph/ chart = the line/pie/bar graph (ghi rõ ra là loại nào)
  • The process/diagram/map = the picture.
  • To show = to compare something = to give information about something = to illustrate something = to depict something

Nói về số liệu:

  • The percentages of something = the proportions of something = the figures for something.
  • Information = data (data is plural and requires a plural verb)
  • The number of = the figure for
  • The proportion of = the figure for

Nói về khoảng thời gian

  • From 1999 to 2009 = between 1999 and 2009
  • From 1999 to 2009 = over/ throughout/ during a period of 10 years = over a 10-year period
  • In 1999 = in the year 1999

Nói về tuổi/ nhóm tuổi

3 cách để nói về tuổi của 1 người

  • I am 25 years old
  • I am a 25-year-old
  • I am aged 25
  • I am a 25-year-old man

Khi nói về nhó tuổi (age groups):

  • The number of children between 6 and 10 years old who played badminton was highest.
  • 18-to-25-year-old people are more likely to spend time on leisure activities
  • The figure for individuals aged 25 to 35 reading newspaper online was higher than that of those aged 36 to 49.

Một số danh từ chỉ nhóm tuổi khác:

  • adult = mature people
  • youngsters = the young = young people
  • The number of people in their forties (từ 40-49) = mọi người cũng có thể dùng in their thirties…
  • Teenagers (miêu tả độ tuổi teen, tức từ 11-19 tuổi)
  • The elderly = elderly people = senior citizens = old people = the old = the retired

Tên Quốc Gia:

Tên nướcNgười ở nước đó
CanadaCanadians
TurkeyThe Turkish/ Turkish people
The USAAmericans
GermanyGermans
ItalyItalians
SwedenThe Swedish/Swedish people
MexicoMexicans
JapanJapanese
IrelandThe Irish/ Irish people

Mức độ thường xuyên

  • Every week/ day/ month/quarter/ year = Weekly/ daily/ monthly/ quarterly/ yearly = on a weekly/ daily/ monthly/ quarterly/ yearly basis
  • yearly = Annually

Advanced Vocabulary